temple

/'templ/
danh từ
  1. đến, điện, miếu, thánh thất, thánh đường
  2. (giải phẫu) thái dương
  3. cái căng vải (trong khung cửi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "temple"

temple
The child gently touched the sore spot on her temple.