dionysius

Học thuật
Thân thiện
dionysius

Dionysius stands before a map of ancient Sicily.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Tên một nhà cai trị: Dionysius tên của một bạo chúa (người cai trị chuyên quyền) của thành phố Syracuse ở đảo Sicilia thời cổ đại.
    • Nhân vật lịch sử: Ông một nhà lãnh đạo quân sự chính trị nổi tiếng, đã tiến hành các cuộc chiến chống lại người Carthage.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Dionysius ruled Syracuse for nearly four decades. (Dionysius đã cai trị Syracuse trong gần bốn thập kỷ.)
    • The policies of Dionysius significantly impacted the history of Sicily. (Các chính sách của Dionysius đã ảnh hưởng đáng kể đến lịch sử của Sicilia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The era of Dionysius": Thời kỳ của Dionysius, dùng để chỉ giai đoạn lịch sử do ông thống trị, đặc trưng bởi sự mở rộng quyền lực các cuộc chiến tranh.
    • The era of Dionysius was marked by both cultural development and military conflict. (Thời kỳ của Dionysius được đánh dấu bởi cả sự phát triển văn hóa xung đột quân sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Dionysian (adj): Thuộc về hoặc liên quan đến Dionysius.
    • The Dionysian fortifications were formidable. (Các công sự thời Dionysius rất kiên cố.)
  • Dionysius the Elder (n): Dionysius Lão, để phân biệt với con trai ông Dionysius Trẻ (Dionysius the Younger) cũng từng cai trị Syracuse.
    • Dionysius the Elder is often remembered as a shrewd and ruthless ruler. (Dionysius Lão thường được nhớ đến như một nhà cai trị sắc sảo tàn nhẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tyrant of Syracuse: Bạo chúa của Syracuse (cách gọi mô tả).
  • Ruler of Syracuse: Người cai trị Syracuse.
Lưu ý
  • Từ đồng âm: Từ "Dionysius" này một danh từ riêng chỉ nhân vật lịch sử, không nên nhầm lẫn với từ "Dionysus" (vị thần rượu nho hội hè trong thần thoại Hy Lạp).
dionysius

Dionysius stands before a map of ancient Sicily.

Noun
  1. kẻ bạo chúa của Syracuse, kẻ đã chiến đấu với người Carthaginians năm 430-367 trước công nguyên

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dionysius"