directrice

Học thuật
Thân thiện
directrice

La directrice préside la réunion du conseil d'école.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • giám đốc, nữ giám đốc: Người phụ nữ đứng đầu, quảnhoặc điều hành một tổ chức, công ty, trường học hoặc một bộ phận.
    • (Toán học) Đường chuẩn: Trong hình học, đặc biệtvới các đường cônic (như parabol, elip), đâymột đường thẳng cố định liên hệ với tiêu điểm, dùng để xác định tập hợp các điểm.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (Nghĩa quản lý):

    • La directrice de l'école a pris la parole. ( hiệu trưởng đã phát biểu.)
    • Elle est la nouvelle directrice du marketing. ( ấygiám đốc marketing mới.)
  • Danh từ giống cái (Nghĩa toán học):

    • Pour une parabole, la directrice est perpendiculaire à l'axe de symétrie. (Đối với một parabol, đường chuẩn thì vuông góc với trục đối xứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Directrice générale": Tổng giám đốc (nữ).

    • La directrice générale présidera la réunion. (Nữ tổng giám đốc sẽ chủ trì cuộc họp.)
  • "Directrice de publication": Giám đốc xuất bản (nữ), người chịu trách nhiệm phápvề nội dung một ấn phẩm.

    • Le nom de la directrice de publication est indiqué au dos du magazine. (Tên của giám đốc xuất bản được in ở mặt sau của tạp chí.)
Biến thể từ liên quan
  • Directeur (danh từ giống đực): Giám đốc (nam).

    • Le directeur et la directrice travaillent en étroite collaboration. (Ông giám đốc giám đốc làm việc hợp tác chặt chẽ.)
  • Direction (danh từ giống cái): Sự chỉ đạo, ban giám đốc, hướng.

    • Sous sa direction, l'entreprise a prospéré. (Dưới sự điều hành của , công ty đã phát đạt.)
  • Diriger (động từ): Chỉ đạo, điều khiển, hướng dẫn.

    • Elle sait diriger une équipe avec fermeté. ( ấy biết cách chỉ đạo một nhóm với sự cứng rắn.)
Từ đồng nghĩa
  • Gérante (danh từ giống cái): Nữ quản lý, nữ giám đốc điều hành (thường dùng trong các công ty nhỏ hoặc cửa hàng).
  • Patronne (danh từ giống cái): chủ, chủ doanh nghiệp (nữ).
directrice

La directrice préside la réunion du conseil d'école.

tính từ giống cái
  1. xem directeur
danh từ giống cái
  1. giám đốc
  2. (toán học) đường chuẩn

Từ chứa "directrice"

Từ có nhắc đến "directrice"