disaffirm

/,disə'fə:m/
Học thuật
Thân thiện
disaffirm

The judge chose to disaffirm the lower court's ruling.

Định nghĩa
  1. Động từ (ngoại động từ):
    • Không công nhận, phủ nhận: Từ chối xác nhận tính đúng đắn, tính hợp lệ hoặc sự tồn tại của một điều đó.
    • (Pháp ) Huỷ, huỷ bỏ: Hành động chính thức tuyên bố một thỏa thuận, hợp đồng, hoặc phán quyết trước đó vô hiệu hoặc không còn hiệu lực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The new government chose to disaffirm the treaties signed by the previous regime. (Chính phủ mới đã chọn không công nhận các hiệp ước được bởi chế độ .)
    • The minor has the legal right to disaffirm the contract. (Người chưa thành niên quyền hợp pháp để huỷ bỏ hợp đồng.)
    • He disaffirmed the allegations made against his character. (Anh ấy phủ nhận những cáo buộc nhắm vào nhân cách của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to disaffirm a judgment": Huỷ bỏ một bản án.
    • The appellate court has the power to disaffirm the judgment of the lower court. (Tòa phúc thẩm quyền huỷ bỏ bản án của tòa cấp dưới.)
  • "to disaffirm one's prior statement": Rút lại lời khai/lời tuyên bố trước đó.
    • The witness sought to disaffirm his prior statement during cross-examination. (Nhân chứng tìm cách rút lại lời khai trước đó của mình trong quá trình thẩm vấn chéo.)
Biến thể từ gần giống
  • Disaffirmance (danh từ): Hành động huỷ bỏ hoặc phủ nhận, đặc biệt trong pháp .
    • The disaffirmance of the contract left both parties without an agreement. (Việc huỷ bỏ hợp đồng khiến cả hai bên không còn thỏa thuận nào.)
  • Disaffirmation (danh từ): Sự phủ nhận, sự bác bỏ; lời tuyên bố phủ nhận.
    • His public disaffirmation of the rumor helped calm the situation. (Lời phủ nhận công khai của anh ấy về tin đồn đã giúp làm dịu tình hình.)
Từ đồng nghĩa
  • Deny: Phủ nhận, từ chối.
  • Repudiate: Từ bỏ, từ chối công nhận (một hiệp ước, trách nhiệm).
  • Revoke: Thu hồi, huỷ bỏ (một quyết định, giấy phép).
  • Annul: Huỷ bỏ, làm mất hiệu lực (một cuộc hôn nhân, hợp đồng).
Từ trái nghĩa
  • Affirm: Xác nhận, khẳng định.
  • Confirm: Xác nhận, phê chuẩn.
  • Uphold: Duy trì, giữ vững (một phán quyết).
  • Ratify: Phê chuẩn, thông qua (một hiệp ước).
disaffirm

The judge chose to disaffirm the lower court's ruling.

ngoại động từ
  1. không công nhận, phủ nhận
  2. (pháp ) huỷ, huỷ bỏ, thủ tiêu (một bản án)

Từ chứa "disaffirm"