disaffirm

/,disə'fə:m/
ngoại động từ
  1. không công nhận, phủ nhận
  2. (pháp ) huỷ, huỷ bỏ, thủ tiêu (một bản án)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "disaffirm"

disaffirm
The judge chose to disaffirm the lower court's ruling.