disciple

/di'saipl/
danh từ
  1. môn đồ, môn đệ, học trò
  2. (tôn giáo) tông đồ của Giê-xu; đồ đệ của Giê-xu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "disciple"

disciple
A young disciple listens intently to the teacher's lesson.