discountable

/'diskauntəbl/
Học thuật
Thân thiện
discountable

A customer receives a discountable bill for paying early.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể chiết khấu: Chỉ một hóa đơn, thương phiếu hoặc khoản nợ có thể được thanh toán trước thời hạn để nhận một khoản giảm giá nhất định.
    • Có thể giảm giá: Chỉ một mức giá có thể được hạ thấp, thường khi thanh toán bằng tiền mặt hoặc thanh toán ngay lập tức.
    • Có thể bỏ qua, không đáng kể: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ một yếu tố, lẽ hoặc câu chuyện có thể bị coi nhẹ hoặc không cần phải xem xét nghiêm túc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This invoice is discountable if paid within 10 days. (Hóa đơn này có thể chiết khấu nếu được thanh toán trong vòng 10 ngày.)
    • The store offers a discountable price for cash payments. (Cửa hàng đưa ra mức giá có thể giảm cho việc thanh toán bằng tiền mặt.)
    • His excuse was discountable; no one believed it. (Lý do của anh ta có thể bỏ qua; không ai tin cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong tài chính: Thuật ngữ thường dùng để mô tả các công cụ tài chính ngắn hạn (như thương phiếu, hối phiếu) ngân hàng sẵn sàng mua lại trước ngày đáo hạn với giá thấp hơn mệnh giá.
    • Commercial papers are highly liquid and discountable instruments. (Thương phiếu thương mại các công cụ có thể chiết khấu tính thanh khoản cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Discount (n/v): (Danh từ/Động từ) Sự chiết khấu, giảm giá; hành động chiết khấu, giảm giá.
    • They gave me a 10% discount. (Họ đã cho tôi giảm giá 10%.)
  • Discounted (adj): Đã được chiết khấu, đã được giảm giá.
    • I bought it at a discounted price. (Tôi đã mua với giá đã được giảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Reducible: Có thể giảm bớt.
  • Negotiable: Có thể thương lượng (về giá).
  • Deductible: Có thể khấu trừ.
Từ trái nghĩa
  • Non-negotiable: Không thể thương lượng.
  • Fixed: Cố định (về giá).
  • Non-discountable: Không thể chiết khấu.
discountable

A customer receives a discountable bill for paying early.

tính từ
  1. có thể thanh toán trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định); nhận thanh toán (hối phiếu, thương phiếu...) trước thời hạn (để hưởng một tỷ lệ trừ nhất định)
  2. có thể giảm bớt, có thể hạ bớt, có thể chiết khấu (do trả tiền ngay hoặc trả tiền mặt
  3. đáng trừ hao (câu chuyện)
  4. có thể không đếm xỉa đến; có thể bị coi nhẹ

Từ chứa "discountable"