discriminable

Học thuật
Thân thiện
discriminable

The two shades of blue are easily discriminable.

Định nghĩa

Tính từ: - Có thể phân biệt được: Chỉ tính chất của một thứ đó có thể được nhận ra khác biệt, riêng biệt hoặc tách rời so với những thứ khác thông qua việc quan sát hoặc nhận thức. - Có thể tách bạch ra được: Chỉ tính chất có thể được phân định rõ ràng, không bị lẫn lộn hoặc hòa trộn với những thứ khác.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The two shades of blue are barely discriminable to the naked eye. (Hai sắc thái màu xanh dương hầu như không thể phân biệt được bằng mắt thường.)
    • There is a discriminable difference in quality between the two products. ( một sự khác biệt có thể phân biệt được về chất lượng giữa hai sản phẩm.)
    • The symptoms of the two diseases are not easily discriminable without medical tests. (Các triệu chứng của hai căn bệnh không dễ dàng tách bạch ra được nếu không xét nghiệm y tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "easily discriminable": dễ dàng phân biệt được.
    • The genuine signature is easily discriminable from the forgery. (Chữ ký thật dễ dàng phân biệt được với chữ ký giả mạo.)
  • "barely/hardly discriminable": hầu như không thể phân biệt được.
    • The twin's voices are hardly discriminable over the phone. (Giọng nói của hai anh em sinh đôi hầu như không thể phân biệt được qua điện thoại.)
Biến thể từ gần giống
  • Discriminate (động từ): phân biệt, phân biệt đối xử.
    • It is important to discriminate between facts and opinions. (Việc phân biệt giữa sự thật ý kiến quan trọng.)
  • Discrimination (danh từ): sự phân biệt; khả năng phân biệt tinh tế.
    • She has a fine discrimination in matters of art. ( ấy khả năng phân biệt tinh tế trong các vấn đề nghệ thuật.)
  • Discriminative (tính từ): tính phân biệt, khả năng phân biệt.
    • The test is highly discriminative of language ability. (Bài kiểm tra tính phân biệt cao về năng lực ngôn ngữ.)
Từ đồng nghĩa
  • Distinguishable: có thể phân biệt được.
  • Differentiable: có thể phân biệt, có thể làm cho khác biệt.
  • Perceivable: có thể nhận thức được, có thể nhận thấy.
Từ trái nghĩa
  • Indiscriminable: không thể phân biệt được.
  • Indistinguishable: không thể phân biệt được.
  • Identical: giống hệt nhau.
discriminable

The two shades of blue are easily discriminable.

Adjective
  1. có thể phân biệt được, có thể tách bạch ra được

Từ tương tự