disjonction

danh từ giống cái
  1. sự rời ra, sự long ra
  2. (luật học, pháp lý) sự tách ra, sự tách riêng
  3. (y học) sự tách rời
  4. (lôgic) tổng phân liệt
  5. (sinh vật học) (Disjonction des caractères) sự phân ly tính cách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "disjonction"

disjonction
Une disjonction se produit entre les deux plaques tectoniques.