disloyalist

/'dis'lɔiəlist/
danh từ
  1. kẻ không trung nghĩa, kẻ không trung thành, kẻ phản bội (chính phủ...)
tính từ
  1. không trung nghĩa, không trung thành, phản bội (chính phủ...)
disloyalist
A disloyalist whispers secrets to a foreign agent in a shadowy park.