dispensation

/,dispen'seiʃn/
danh từ
  1. sự phân phát, sự phân phối
  2. sự sắp đặt (của trời, tạo hoá); mệnh trời
  3. hệ thống tôn giáo; chế độ tôn giáo
    • under the Christian dispensation
      dưới chế độ đạo -đốc
  4. sự miễn trừ, sự tha cho
  5. (+ with) sự có thể bỏ qua, sự có thể đừng được, sự không cần đến
dispensation
A pharmacist carefully measures a dispensation of medicine for a patient.