disseise

/'dis'si:z/ Cách viết khác : (disseize) /'dis'si:z/
Học thuật
Thân thiện
disseise

A man was disseised of his ancestral lands.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tước đoạt quyền sở hữu, chiếm đoạt (tài sản, đất đai) một cách bất hợp pháp: "disseise" một thuật ngữ pháp cổ, chủ yếu dùng để chỉ hành động tước đoạt hoặc chiếm giữ bất hợp pháp bất động sản (như đất đai, nhà cửa) của một người, loại họ ra khỏi quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng thực tế.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The lord attempted to disseise the tenant of his freehold. (Ngài lãnh chúa đã cố gắng tước đoạt quyền sở hữu đất đai của người tá điền.)
    • A writ was issued for those who were disseised of their lands. (Một lệnh tòa đã được ban hành cho những người bị chiếm đoạt đất đai của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be disseised of something": bị tước đoạt cái đó (thường đất đai, quyền sở hữu).
    • He claimed he was unjustly disseised of his ancestral property. (Ông ta tuyên bố rằng mình đã bị tước đoạt bất công tài sản tổ tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Disseisin / Disseizin (danh từ): hành động tước đoạt bất hợp pháp; tình trạng bị tước đoạt.
    • The disseisin of his estate led to a long legal battle. (Việc tước đoạt bất động sản của ông đã dẫn đến một cuộc chiến pháp dài.)
  • Disseize (ngoại động từ): một cách viết khác của "disseise".
Từ đồng nghĩa
  • Dispossess: tước đoạt, tịch thu.
  • Oust: đuổi ra, loại ra (khỏi quyền sở hữu hoặc vị trí).
  • Expropriate: trưng thu, tước đoạt ( lợi ích công).
Lưu ý
  • "Disseise" một từ chuyên ngành luật cổ, hiếm khi được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại ngoài các văn bản pháp lý lịch sử hoặc học thuật. Trong ngữ cảnh hiện đại, các từ như "dispossess" hoặc "evict" (trục xuất) thường được dùng phổ biến hơn.
disseise

A man was disseised of his ancestral lands.

ngoại động từ
  1. (+ of) tước đoạt quyền sở hữu, chiếm đoạt

Từ gần giống