disserve
/'dis'sə:v/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm hại, báo hại (ai): Hành động gây ra thiệt hại, bất lợi hoặc cung cấp một dịch vụ rất tệ cho ai đó, thường là trái với ý định ban đầu hoặc trách nhiệm phải có.
- Chơi khăm, chơi xỏ (ai): Hành động cố ý hoặc vô ý đối xử không công bằng, gây khó khăn hoặc thất vọng cho người khác.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The new policy may disserve the very people it was meant to help. (Chính sách mới có thể làm hại chính những người mà nó được thiết kế để giúp đỡ.)
- By spreading that rumor, you disserved your friend. (Bằng cách lan truyền tin đồn đó, bạn đã chơi xỏ bạn mình.)
- A lack of clear instructions will disserve the students. (Việc thiếu hướng dẫn rõ ràng sẽ báo hại các sinh viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to do a disservice to someone/something": (thành ngữ) thực hiện một hành động gây hại hoặc có tác động tiêu cực đến danh tiếng, lợi ích của ai/cái gì.
- The inaccurate article did a great disservice to the scientist's reputation. (Bài báo thiếu chính xác đã gây ra một sự tổn hại lớn cho danh tiếng của nhà khoa học.)
Biến thể và từ gần giống
- Disservice (danh từ): sự làm hại, sự đối xử bất công, hành động gây tổn hại.
- It would be a disservice to the community to close this library. (Sẽ là một sự thiệt hại cho cộng đồng nếu đóng cửa thư viện này.)
Từ đồng nghĩa
- Harm: làm hại, gây tổn thương.
- Wrong: đối xử bất công, làm sai trái.
- Undermine: làm suy yếu, phá hoại ngầm.
Từ trái nghĩa
- Serve: phục vụ, giúp đỡ.
- Benefit: làm lợi, mang lại lợi ích.
- Aid: hỗ trợ, viện trợ.
Thành ngữ liên quan
- Do someone a disservice: (như đã nêu ở mục nâng cao) Gây bất lợi hoặc làm hại ai đó.
- You are doing yourself a disservice by not applying for that job. (Bạn đang tự hại mình khi không ứng tuyển cho công việc đó.)
ngoại động từ
- làm hại, báo hại (ai); chơi khăm, chơi xỏ (ai)