dissipé

tính từ
  1. nghịch ngợm
    • Elève dissipé
      học sinh nghịch ngợm
  2. (văn học) phóng đãng
    • Une vie dissipée
      một cuộc sống phóng đãng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dissipé"

dissipé
Un élève dissipé lance un avion en papier pendant le cours.