dissiper

ngoại động từ
  1. phung phá, phung phí
    • Dissiper son bien
      phung phá của cải
    • Dissiper sa jeunesse
      (nghĩa bóng) uổng phí tuổi xuân
  2. làm tan, làm tiêu tan
    • Le soleil dissipe les brumes
      mặt trời làm tan sương mù
    • Le temps dissipe les illusions
      thời gian làm tiêu tan các ảo mộng
  3. (văn học) làm cho đãng trí
    • Dissiper un élève
      làm cho một học sinh đãng trí
  4. (từ , nghĩa ) giải trí
    • La comédie dissipe les gens
      hài kịch giải trí người ta

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dissiper"