dissocialise

/di'souʃəlaiz/ Cách viết khác : (dissocialize) /di'souʃəlaiz/
Học thuật
Thân thiện
dissocialise

A teacher dissocialises a student by isolating them from group activities.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du: Hành động khiến một người trở nên xa lánh xã hội, mất đi khuynh hướng hoặc khả năng tương tác với người khác một cách bình thường.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Years of isolation in the remote cabin seemed to dissocialise him. (Nhiều năm sống cô lập trong căn nhà gỗ hẻo lánh dường như đã làm cho anh ta không thích giao thiệp.)
    • The traumatic experience can dissocialise a child, making them withdraw from peers. (Trải nghiệm đau thương có thể làm cho một đứa trẻ không ưa giao du, khiến chúng thu mình khỏi bạn bè.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to dissocialise someone from society": tách biệt ai đó khỏi xã hội, khiến họ không còn hòa nhập.
    • Extreme ideologies can dissocialise individuals from mainstream society. (Các hệ tư tưởng cực đoan có thể tách biệt các cá nhân khỏi xã hội chính thống.)
Biến thể từ gần giống
  • Dissocialization (danh từ): sự làm cho không thích giao thiệp; quá trình trở nên xa lánh xã hội.
    • The dissocialization of the prisoner was a concern for the rehabilitation team. (Việc nhân trở nên không thích giao thiệp mối quan ngại của nhóm phục hồi.)
  • Dissocial (tính từ): tính chất xa lánh xã hội, không thích giao du.
    • He developed dissocial tendencies after the incident. (Anh ấy đã phát triển những khuynh hướng xa lánh xã hội sau sự cố.)
Từ đồng nghĩa
  • Alienate: làm cho xa lánh, tách rời.
  • Isolate: cô lập, cách ly.
  • Detach: tách rời, làm cho xa cách.
Từ trái nghĩa
  • Socialise (Anh-Anh) / Socialize (Anh-Mỹ): xã hội hóa, làm cho hòa nhập.
  • Integrate: hội nhập, hòa nhập.
  • Assimilate: đồng hóa, hòa nhập.
dissocialise

A teacher dissocialises a student by isolating them from group activities.

ngoại động từ
  1. làm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du

Từ gần giống