dissocialize
/di'souʃəlaiz/ Cách viết khác : (dissocialize) /di'souʃəlaiz/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Làm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du: Hành động khiến một người trở nên xa lánh xã hội, mất đi kỹ năng hoặc mong muốn tương tác với người khác, thường dẫn đến sự cô lập.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Years of solitary confinement can dissocialize a prisoner. (Nhiều năm bị biệt giam có thể làm cho một tù nhân không thích giao thiệp.)
- Extreme bullying at school may dissocialize a child. (Bắt nạt nghiêm trọng ở trường học có thể làm cho một đứa trẻ không ưa giao du.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to become dissocialized": trở nên không thích giao thiệp (dạng bị động).
- After the traumatic event, he became increasingly dissocialized. (Sau sự kiện đau thương, anh ấy ngày càng trở nên không thích giao thiệp.)
- "dissocializing effects": những tác động làm cho xa lánh xã hội.
- The study examined the dissocializing effects of long-term unemployment. (Nghiên cứu đã xem xét những tác động làm cho xa lánh xã hội của tình trạng thất nghiệp dài hạn.)
Biến thể và từ gần giống
- Dissocialization (danh từ): sự làm cho không thích giao thiệp, quá trình trở nên xa lánh xã hội.
- Social anxiety can lead to gradual dissocialization. (Chứng lo âu xã hội có thể dẫn đến sự xa lánh xã hội dần dần.)
- Antisocial (tính từ): chống đối xã hội, không hòa hợp với xã hội (thường mang nghĩa mạnh hơn, chỉ hành vi gây hại hoặc vi phạm chuẩn mực).
- Antisocial behavior is a serious concern. (Hành vi chống đối xã hội là một mối lo ngại nghiêm trọng.)
Từ đồng nghĩa
- Alienate: làm cho xa lánh, tách rời (khỏi một nhóm hoặc xã hội).
- Isolate: cô lập, tách biệt.
Từ trái nghĩa
- Socialize: giao thiệp, hòa nhập xã hội; làm cho có tính xã hội.
- Integrate: hội nhập, hòa nhập.
ngoại động từ
- làm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du