dissonance

/'disənəns/
danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) sự nghịch tai
  2. (ngôn ngữ học) sự khổ đọc; nhóm từ khổ độc
  3. (nghĩa bóng) sự không hài hòa, sự lủng củng
    • Dissonance entre les principes et la conduite
      sự lủng củng giữa nguyên tắc cách xử sự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

dissonance
Une dissonance musicale résonne dans la salle de concert.