distinction

/dis'tiɳkʃn/
danh từ giống cái
  1. sự phân biệt
    • Distinction du bien et du mal
      sự phân biệt thiện ác
  2. sự phân cách; sự cách biệt
    • Distinction des pouvoirs
      sự phân quyền
    • La distinction entre les classes
      sự cách biệt giữa các giai cấp
  3. nét phân biệt, điều phân biệt
    • Distinctions extérieures
      nét phân biệt bên ngoài
  4. sự ưu tú
    • Une personne de distinction
      một dòng dõi quý tộc; một người địa vị cao; một con người có tài cao
  5. sự trọng vọng, sự ưu đãi
    • Recevoir des marques de distinction
      được người ta tỏ vẻ trọng vọng
  6. vẻ tao nhã, vẻ hào hoa phong nhã
    • Avoir de la distinction dans les manières
      tao nhã trong phong cách
  7. tính rành mạch
    • De la distinction dans les idées
      tính rành mạch trong ý kiến
    • sans distinction
      không phân biệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

distinction
Sans distinction, tous les enfants jouent ensemble dans le parc.