distortable

Học thuật
Thân thiện
distortable

Our words are distortable things, as in a crooked mirror held up to nature.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể bị bóp méo, xuyên tạc: Chỉ tính chất của một thứ đó (thường thông tin, sự thật, ý nghĩa, hình ảnh) có thể bị làm cho sai lệch, thay đổi so với nguyên bản một cách cố ý.
    • Có thể bị biến dạng: Chỉ tính chất của một vật thể có thể bị làm cho méo mó, không còn hình dạng ban đầu.
dụ sử dụng
  • (Sự thật rất có thể bị xuyên tạc dưới bàn tay của tuyên truyền.)
  • (Loại đất sét mềm này rất dễ bị biến dạng.)
  • (Các sự kiện lịch sử không có thể bị bóp méo để phù hợp với các câu chuyện hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "easily distortable": dễ dàng bị bóp méo/xuyên tạc.
    • Public opinion is an easily distortable concept. (Dư luận một khái niệm dễ dàng bị bóp méo.)
  • "highly distortable": rất dễ/ khả năng cao bị bóp méo.
    • The meaning of his words was highly distortable without the full context. (Ý nghĩa lời nói của anh ta rất có thể bị xuyên tạc nếu không đầy đủ ngữ cảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Distort (động từ): bóp méo, xuyên tạc, làm biến dạng.
    • He tried to distort the facts. (Anh ta cố gắng xuyên tạc sự thật.)
  • Distortion (danh từ): sự bóp méo, sự xuyên tạc, sự biến dạng.
    • The photo showed a clear distortion of his face. (Bức ảnh cho thấy sự biến dạng rõ ràng trên khuôn mặt anh ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Mutable: có thể thay đổi (nhấn mạnh tính dễ biến đổi nói chung).
  • Alterable: có thể bị thay đổi.
  • Deformable: có thể bị biến dạng (thường dùng cho vật , hình dạng).
Từ trái nghĩa
  • Unalterable: không thể thay đổi.
  • Immutable: bất biến, không thay đổi.
  • Fixed: cố định.
distortable

Our words are distortable things, as in a crooked mirror held up to nature.

Adjective
  1. có thể bị bóp méo, xuyên tạc, bị biến đổi nghĩa

Từ tương tự