distribution channel

Học thuật
Thân thiện
distribution channel

A company uses a distribution channel to deliver products to a local store.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kênh phân phối: Một con đường, phương thức hoặc hệ thống qua đó hàng hóa hoặc dịch vụ của một công ty được chuyển từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng cuối cùng. bao gồm các trung gian các hoạt động cần thiết để đưa sản phẩm ra thị trường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company is expanding its distribution channel to reach rural customers. (Công ty đang mở rộng kênh phân phối của mình để tiếp cận khách hàng nông thôn.)
    • Choosing the right distribution channel is crucial for the product's success. (Việc lựa chọn đúng kênh phân phối rất quan trọng cho sự thành công của sản phẩm.)
    • Online marketplaces have become a major distribution channel for many businesses. (Các sàn thương mại điện tử đã trở thành một kênh phân phối chính cho nhiều doanh nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to manage a distribution channel": quản lý một kênh phân phối.

    • Her job is to manage the distribution channel across Southeast Asia. (Công việc của ấy quản lý kênh phân phối trên khắp Đông Nam Á.)
  • "multi-channel distribution": phân phối đa kênh (sử dụng nhiều kênh phân phối cùng lúc).

    • We adopt a multi-channel distribution strategy to maximize market coverage. (Chúng tôi áp dụng chiến lược phân phối đa kênh để tối đa hóa độ phủ thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Channel of distribution (n): Kênh phân phối (cách diễn đạt khác, cùng nghĩa).
  • Distribution network (n): Mạng lưới phân phối (nhấn mạnh đến hệ thống các điểm phân phối liên kết với nhau).
  • Supply chain (n): Chuỗi cung ứng (khái niệm rộng hơn, bao gồm cả việc cung cấp nguyên liệu, sản xuất phân phối).
Từ đồng nghĩa
  • Marketing channel: Kênh tiếp thị.
  • Trade channel: Kênh thương mại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ cụm danh từ "distribution channel".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "distribution channel".)

distribution channel

A company uses a distribution channel to deliver products to a local store.

Noun
  1. kênh phân phối

Từ đồng nghĩa