channel

/'tʃænl/
danh từ
  1. eo biển
  2. lòng sông, lòng suối
  3. kênh mương, lạch; ống dẫn (nước dầu...)
  4. (nghĩa bóng) đường; nguồn (tin tức, ý nghĩ, tư tưởng...)
    • secret channels of information
      những nguồn tin mật
    • throught the usual channels
      qua những nguồn thường lệ
    • telegraphic channel
      đường điện báo
    • diplomatic channel
      đường dây ngoại giao
  5. (rađiô) kênh
  6. (kiến trúc) đường xoi
  7. (kỹ thuật) máng, rãnh

Idioms

  • the Channel
    biển Măng
ngoại động từ
  1. đào rãnh, đào mương
  2. chảy xói (đất) thành khe rãnh (nước mưa)
  3. chuyển
    • to channel inmformation to
      chuyển tin tức cho
  4. hướng vào (cái ), xoáy vào (cái )
  5. (kiến trúc) bào đường xoi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "channel"

channel
He changed the channel to watch the evening news.