distributor

/dis'tribjutə/
Học thuật
Thân thiện
distributor

A mechanic checks the distributor inside a car engine.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phân phối, nhà phân phối: Một cá nhân hoặc công ty nhiệm vụ cung cấp, phân phát hàng hóa từ nhà sản xuất đến các nhà bán lẻ hoặc người tiêu dùng cuối cùng.
    • Bộ phân phối (kỹ thuật): Một thiết bị trong động cơ đốt trong, chức năng phân phối điện áp cao đến các bugi theo đúng thứ tự nổ của xi-lanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ (người/công ty phân phối):

    • The company is the exclusive distributor for this brand in Vietnam. (Công ty đó nhà phân phối độc quyền cho thương hiệu này tại Việt Nam.)
    • He works as a distributor for a major beverage company. (Anh ấy làm việc với tư cách một người phân phối cho một công ty đồ uống lớn.)
  • Danh từ (thiết bị kỹ thuật):

    • The mechanic replaced the faulty distributor in the car's engine. (Thợ máy đã thay thế bộ phân phối bị hỏng trong động cơ ô tô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Authorized distributor": Nhà phân phối được ủy quyền chính thức từ nhà sản xuất.

    • You should buy from an authorized distributor to get a genuine product warranty. (Bạn nên mua từ một nhà phân phối được ủy quyền để được bảo hành sản phẩm chính hãng.)
  • "Independent distributor": Nhà phân phối độc lập, không thuộc hệ thống độc quyền.

    • The market has many independent distributors offering competitive prices. (Thị trường nhiều nhà phân phối độc lập đưa ra mức giá cạnh tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Distribute (động từ): Phân phối, phân phát.

    • The charity will distribute food to the needy. (Tổ chức từ thiện sẽ phân phát thức ăn cho người nghèo.)
  • Distribution (danh từ): Sự phân phối, hệ thống phân phối.

    • They are improving their product distribution network. (Họ đang cải thiện mạng lưới phân phối sản phẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Supplier (n): Nhà cung cấp.
  • Wholesaler (n): Nhà bán buôn.
  • Dealer (n): Đại , người buôn bán (thường trong một lĩnh vực cụ thể như ô tô).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp hình thành từ "distributor" đây danh từ. Các cụm động từ liên quan thường dùng với động từ gốc "distribute").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "distributor").

distributor

A mechanic checks the distributor inside a car engine.

danh từ
  1. người phân phối, người phân phát
  2. (kỹ thuật) bộ phân phối