district

Không tìm thấy từ "district"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Quận, huyện, khu vực hành chính : Một khu vực địa lý được xác định rõ ràng, thường để phục vụ mục đích hành chính, chính quyền địa phương hoặc tổ chức. Vùng, miền : Một khu vực địa lý có những đặc điểm chung về tự nhiên, văn hóa hoặc kinh tế. Động từ (ít phổ biến): Chia thành quận/huyện/khu vực : Hành động phân chia một khu vực rộng lớn thành các đơn vị hành chính nhỏ hơn....

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Quận, huyện, hạt : Một khu vực hành chính, địa lý hoặc đô thị được phân chia trong một thành phố, tỉnh hoặc quốc gia, thường với mục đích quản lý. (Sử học) Quản hạt : Trong lịch sử, đây là một đơn vị hành chính hoặc tư pháp. Ví dụ sử dụng Danh từ : J'habite dans le 5e district de Paris. (Tôi sống ở quận 5 của Paris.) Le district scolaire a décidé de construire une...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A region or area of a country, city, or town that is officially defined for administrative, governmental, or other specific purposes. It often has its own local authority or distinctive character. An area defined by a particular feature or use, such as a shopping district or a historic district. Verb : To divide or organize an area into official districts. (Specifically in urb...

See full definition →