district

/'distrikt/
danh từ
  1. địa hạt, khu vực, quận, huyện, khu
  2. vùng, miền
    • the lake district
      vùng hồ (ở miền bắc nước Anh)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu vực bầu cử
  4. (tôn giáo) giáo khu nhỏ
định ngữ
  1. thuộc địa hạt, thuộc quận, thuộc huyện, thuộc khu; thuộc giáo khu nhỏ
    • district council
      hội đồng quận
    • a district visistor
      bà phước của giáo khu nhỏ (chuyên đi thăm những gia đình nghèo, chăm lo việc từ thiện, cứu tế...)
ngoại động từ
  1. chia thành địa hạt, chia thành khu vực, chia thành quận, chia thành huyện, chia thành khu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

district
The city council represents the downtown district.