divagation

/,daivə'geiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự vớ vẩn; lời nói vớ vẩn
    • Les divagations d'un fou
      những lời nói vớ vẩn của người điên
  2. (địa chất, địa lý) sự đổi dòng (sông)
  3. sự thả rong (súc vật)
  4. (từ , nghĩa ) sự (đi) lang thang
divagation
Une vache en divagation broute paisiblement dans un pré.