divertimento

Noun
  1. một tác phẩm nhẹ viết cho một nhóm nhạc cụ trình diễn với mục đích giúp vui, không có thể loại cố định

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

divertimento
The orchestra plays a lively divertimento at the outdoor concert.