divertir

ngoại động từ
  1. làm vui thích, làm cho thích thú
    • Ce spectacle le divertit
      cái ảnh ấy làm anh ta vui thích
  2. (từ , nghĩa ) biển thủ
    • Divertir les deniers de l'Etat
      biển thủ công quỹ
  3. (từ , nghĩa ) làm khuây khỏa
    • Divertir la tristesse
      làm khuây khỏa nỗi buồn
  4. (từ , nghĩa ) làm xa lánh
    • Elle l'a diverti de sa famille
      cô ta làm cho cậu ấy xa lánh gia đình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "divertir"

Từ có nhắc đến "divertir"