importuner

Học thuật
Thân thiện
importuner

Je ne veux pas vous importuner plus longtemps.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm phiền, quấy rầy: Hành động làm phiền ai đó một cách dai dẳng, khó chịu, thườngbằng những yêu cầu, câu hỏi hoặc sự hiện diện không mong muốn.
Ví dụ sử dụng
  • (Tôi không muốn làm phiền/quấy rầy ông lâu hơn nữa.)
  • (Bọn trẻ làm phiền bố chúng bằng những câu hỏi liên tục.)
  • (Một con muỗi đã quấy rầy anh ta suốt đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être importuné par quelque chose": Bị làm phiền bởi điều đó.
    • Il était importuné par le bruit de la rue. (Anh ấy bị làm phiền bởi tiếng ồn từ đường phố.)
  • "Importuner quelqu'un de questions": Làm phiền ai bằng những câu hỏi.
    • Le journaliste importunait la célébrité de questions personnelles. (Nhà báo làm phiền người nổi tiếng bằng những câu hỏi riêng tư.)
Biến thể từ gần giống
  • Importun, importune (tính từ): phiền phức, khó chịu, gây bực mình.
    • Une visite importune. (Một cuộc viếng thăm phiền phức.)
  • Importunément (trạng từ): một cách phiền phức.
    • Il est revenu importunément. (Hắn ta đã quay lại một cách phiền phức.)
  • Importunité (danh từ): sự phiền phức, sự quấy rầy.
    • L'importunité de ses demandes. (Tính chất phiền phức trong những yêu cầu của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Déranger: làm phiền, quấy rầy (nghĩa chung).
  • Ennuyer: làm phiền, làm khó chịu (có thể gây nhàm chán).
  • Harceler: quấy rối, theo đuổi dai dẳng (mang tính ám ảnh, nặng nề hơn).
Từ trái nghĩa
  • Aider: giúp đỡ.
  • Arranger: sắp xếp, thu xếp (cho ổn thỏa).
  • Contenter: làm hài lòng.
importuner

Je ne veux pas vous importuner plus longtemps.

ngoại động từ
  1. quấy rày
    • Je ne veux pas vous importuner plus longtemps
      tôi không muốn quấy rày ông lâu hơn nữa