divinyl ether

Noun
  1. chất lỏng dễ cháy, không màu, dễ bay hơi được dùng làm thuốc xông gây mê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

divinyl ether
A scientist carefully handles a sealed bottle of divinyl ether in the laboratory.