divisional

/di'viʤənl/
Học thuật
Thân thiện
divisional

A divisional line separates the two states on the map.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về sự phân chia, chia ra: Liên quan đến việc chia một tổng thể thành các phần nhỏ hơn.
    • (Quân sự) Thuộc về sư đoàn: Liên quan đến một đơn vị quân đội lớn, thường bao gồm nhiều lữ đoàn.
dụ sử dụng
  • Thuộc về sự phân chia:

    • The company announced a new divisional structure to improve efficiency. (Công ty đã công bố một cấu phân chia mới để nâng cao hiệu quả.)
    • There is a clear divisional line between the two departments. ( một ranh giới phân chia rõ ràng giữa hai phòng ban.)
  • (Quân sự) Thuộc về sư đoàn:

    • He was appointed as the new divisional commander. (Ông ấy được bổ nhiệm làm tư lệnh sư đoàn mới.)
    • The divisional artillery provided support for the advancing troops. (Pháo binh sư đoàn đã yểm trợ cho các đơn vị quân tiến công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Divisional boundary": ranh giới phân khu, ranh giới giữa các bộ phận.

    • The river forms a natural divisional boundary. (Con sông tạo thành một ranh giới phân chia tự nhiên.)
  • "Divisional headquarters": (quân sự) sở chỉ huy sư đoàn.

    • The general is at the divisional headquarters. (Vị tướng đangsở chỉ huy sư đoàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Division (danh từ): sự phân chia; (quân sự) sư đoàn.

    • The division of labor is essential in a factory. (Sự phân chia lao động cần thiết trong một nhà máy.)
  • Subdivisional (tính từ): thuộc về tiểu khu, thuộc về phân khu nhỏ hơn.

    • This is a subdivisional matter. (Đây một vấn đề thuộc phân khu nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Segmental: thuộc về phân đoạn.
  • Partitional: thuộc về sự chia phần, phân vùng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ, không phrasal verb điển hình.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "divisional".)

divisional

A divisional line separates the two states on the map.

tính từ
  1. chia, phân chia
  2. (quân sự) (thuộc) sư đoàn

Từ tương tự