disjunctive

/dis'dʤʌɳktiv/
Học thuật
Thân thiện
disjunctive

The teacher wrote a disjunctive conjunction on the board.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tính chất phân cách, tách rời: Chỉ sự vật, ý tưởng hoặc yếu tố mối quan hệ rời rạc, không liên tục hoặc loại trừ lẫn nhau.
    • (Ngôn ngữ học) Phân biệt: Dùng để mô tả một từ, cụm từ hoặc mệnh đề thể hiện sự lựa chọn, tương phản hoặc tách biệt giữa các thành phần.
  2. Danh từ:

    • (Ngôn ngữ học) Liên từ phân biệt: Một từ dùng để nối các yếu tố sự lựa chọn hoặc tương phản, dụ như "or" (hoặc), "but" (nhưng) trong tiếng Anh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The two theories are disjunctive; you cannot believe both at the same time. (Hai học thuyết này mang tính loại trừ; bạn không thể tin cả hai cùng một lúc.)
    • In logic, a disjunctive proposition presents alternatives. (Trong logic, một mệnh đề phân liệt đưa ra các lựa chọn thay thế.)
  • Danh từ:

    • "Or" is a common disjunctive in English. ("Or" một liên từ phân biệt phổ biến trong tiếng Anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Disjunctive logic: Logic phân liệt, một nhánh logic xử lý các phát biểu dạng "hoặc cái này, hoặc cái kia".

    • The argument was based on disjunctive logic, forcing a choice between two outcomes. (Lập luận dựa trên logic phân liệt, buộc phải lựa chọn giữa hai kết quả.)
  • Disjunctive pronoun: (Trong một số ngôn ngữ) Đại từ được sử dụng trong các cấu trúc tách biệt hoặc nhấn mạnh.

    • In French, "moi" is often used as a disjunctive pronoun. (Trong tiếng Pháp, "moi" thường được dùng như một đại từ phân cách.)
Biến thể từ gần giống
  • Disjunction (danh từ): Sự phân cách, sự tách rời; (trong logic) phép tuyển, mối quan hệ "hoặc".
    • There is a clear disjunction between his words and his actions. ( một sự tách rời rõ ràng giữa lời nói hành động của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Separative: (Tính từ) tính chất chia tách, phân ly.
  • Divisive: (Tính từ) Gây chia rẽ, tách biệt (thường về mặt xã hội hoặc ý kiến).
Từ trái nghĩa
  • Conjunctive: (Tính từ) tính chất liên kết, kết nối.
  • Connective: (Tính từ) Dùng để nối, tính chất kết nối.
disjunctive

The teacher wrote a disjunctive conjunction on the board.

tính từ
  1. người làm rời ra, người tách rời ra, người phân cách ra
  2. (ngôn ngữ học) phân biệt
    • disjunctive conjunction
      liên từ phân biệt
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) liên từ phân biệt