divorcee

/di,vɔ:'si:/
Học thuật
Thân thiện
divorcee

A woman who is a divorcee enjoys a peaceful afternoon in her garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đã ly hôn: Một người (có thể nam hoặc nữ) đã hoàn tất thủ tục ly hôn hợp pháp không còn trong quan hệ hôn nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After the divorce was finalized, she considered herself a divorcee. (Sau khi vụ ly hôn được hoàn tất, ấy coi mình một người đã ly hôn.)
    • The support group is for single parents and divorcees. (Nhóm hỗ trợ dành cho các bậc cha mẹ đơn thân những người đã ly hôn.)
    • He became a divorcee after ten years of marriage. (Anh ấy trở thành một người đã ly hôn sau mười năm kết hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A recent divorcee": Một người mới ly hôn gần đây.
    • As a recent divorcee, he was adjusting to living alone. ( một người mới ly hôn gần đây, anh ấy đang làm quen với việc sống một mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Divorcé (danh từ): Người đàn ông đã ly hôn. (Dạng nam tính, ít phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại, thường dùng "divorcee" chung cho cả hai giới).
  • Divorcée (danh từ): Người phụ nữ đã ly hôn. (Dạng nữ tính, ít phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại).
  • Divorce (danh từ/động từ): Sự ly hôn / Ly hôn.
Từ đồng nghĩa
  • Divorced person: Người đã ly hôn.
  • Ex-spouse: Vợ /Chồng (nhấn mạnh mối quan hệ hơn tình trạng hiện tại).
divorcee

A woman who is a divorcee enjoys a peaceful afternoon in her garden.

danh từ
  1. người ly dị vợ; người ly dị chồng

Từ gần giống

Từ chứa "divorcee"