divorce

/di'vɔ:s/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự ly dị, sự ly hôn: Hành động hoặc quá trình chấm dứt một cuộc hôn nhân một cách hợp pháp.
    • (Nghĩa bóng) Sự tách rời, sự đoạn tuyệt: Sự chấm dứt hoặc tách biệt một mối quan hệ hoặc sự kết nối chặt chẽ.
  2. Ngoại động từ:

    • Ly dị, ly hôn: Hành động chấm dứt cuộc hôn nhân của ai đó một cách hợp pháp.
    • Tách rời, làm xa rời: Hành động tách một thứ ra khỏi một thứ khác, thường những thứ vốn gắn bó với nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Their divorce was finalized last month. (Việc ly hôn của họ đã được hoàn tất vào tháng trước.)
    • There is a growing divorce between public opinion and government policy. ( một sự tách rời ngày càng lớn giữa dư luận chính sách của chính phủ.)
  • Ngoại động từ:

    • She decided to divorce her husband after years of unhappiness. ( ấy quyết định ly dị chồng sau nhiều năm không hạnh phúc.)
    • It is difficult to divorce emotion from reason in such matters. (Thật khó để tách rời cảm xúc khỏi lý trí trong những vấn đề như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be divorced from reality": xa rời thực tế, không thực tế.

    • His plans are completely divorced from reality. (Những kế hoạch của anh ta hoàn toàn xa rời thực tế.)
  • "a culture of divorce": một xã hội hoặc môi trường nơi việc ly hôn trở nên phổ biến được chấp nhận.

    • Some argue that modern society has created a culture of divorce. (Một số người cho rằng xã hội hiện đại đã tạo ra một nền văn hóa của sự ly hôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Divorced (adj): đã ly dị, đã ly hôn.

    • She is a divorced mother of two. ( ấy một người mẹ đã ly hôn với hai đứa con.)
  • Divorcee (n): người đã ly dị (thường chỉ phụ nữ).

    • The party was attended by several divorcees. (Bữa tiệc sự tham dự của vài người phụ nữ đã ly hôn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (sự ly dị): Legal separation, dissolution of marriage.
  • Động từ (ly dị): Split up, separate (về mặt pháp ).
  • Động từ (tách rời): Disassociate, detach, sever.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Divorce from: Tách rời khỏi, đoạn tuyệt với.
    • He tried to divorce his personal feelings from his professional judgment. (Anh ấy cố gắng tách rời cảm xúc cá nhân khỏi sự phán xét chuyên môn của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • A messy/bitter divorce: Một vụ ly hôn phức tạp/đầy cay đắng.

    • They went through a bitter divorce that lasted for years. (Họ đã trải qua một vụ ly hôn đầy cay đắng kéo dài nhiều năm.)
  • Irreconcilable differences (nguyên nhân pháp phổ biến cho ly hôn): Sự bất đồng không thể hòa giải.

    • The couple cited irreconcilable differences as the reason for their divorce. (Cặp đôi viện dẫn sự bất đồng không thể hòa giải lý do cho việc ly hôn của họ.)
danh từ
  1. sự ly dị
  2. (nghĩa bóng) sự lìa ra, sự tách ra
ngoại động từ
  1. cho ly dị; ly dị (chồng vợ...)
  2. làm xa rời, làm lìa khỏi, tách ra khỏi
    • to divorce one thing from another
      tách một vật này ra khỏi vật khác