divorcer

nội động từ
  1. ly hôn
    • Il a divorcé d'avec son épouse
      hắn đã ly hôn với vợ
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đoạn tuyệt, cắt đứt
    • Divorcer avec amis
      đoạn tuyệt với bè bạn
    • Divorcer avec le bon sens
      cắt đứt với lương tri

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "divorcer"