déverser

ngoại động từ
  1. tháo, rót, trút, đổ
    • Le Fleuve Rouge déverse ses eaux dans le Golfe du Tonkin
      sông Hồng đổ nước vào vịnh Bắc Bộ
    • Déverser des bombes
      trút bom
    • Déverser sa rancune sur quelqu'un
      trút hằn thù lên ai
    • Train qui déverse beaucoup de voyageurs
      xe lửa đổ xuống nhiều khách
nội động từ
  1. nghiêng
    • Mur qui déverse à gauche
      tường nghiêng về bên trái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "déverser"