dix-neuvième

tính từ
  1. thứ mười chín
    • Le dix-neuvième siècle
      thế kỷ thứ mười chín
  2. phần mười chín
    • La dixneuvième partie
      một phần mười chín
danh từ
  1. người thứ mười chín; cái thứ mười chín
danh từ giống đực
  1. phần mười chín
  2. (từ , nghĩa ) ngày mười chín (trong tháng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "dix-neuvième"

dix-neuvième
Le dix-neuvième siècle a vu de nombreuses inventions.