dix-sept

Học thuật
Thân thiện
dix-sept

Aujourd'hui, c'est le dix-sept mars.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mười bảy: Dùng để chỉ số lượng hoặc thứ tự là 17.
    • (Thứ) mười bảy: Dùng để chỉ thứ tự trong một chuỗi.
  2. Danh từ giống đực:

    • Mười bảy: Con số 17.
    • Ngày mười bảy: Ngày 17 trong tháng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a dix-sept ans. (Anh ấy mười bảy tuổi.)
    • C'est le dix-sept tome de la série. (Đótập mười bảy của bộ truyện.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le numéro gagnant est le dix-sept. (Số trúng thưởngsố mười bảy.)
    • Dix-sept est un nombre premier. (Mười bảymột số nguyên tố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le dix-sept": Thường dùng để chỉ ngày 17 trong tháng.
    • Le rendez-vous est fixé au dix-sept. (Cuộc hẹn được ấn định vào ngày mười bảy.)
Biến thể từ gần giống
  • Dix-septième (adj, n.m): Thứ mười bảy, phần mười bảy.
    • Il est arrivé en dix-septième position. (Anh ấy đã về đíchvị trí thứ mười bảy.)
Từ đồng nghĩa
  • 17 (viết bằng số): Cách viết số cho "dix-sept".
dix-sept

Aujourd'hui, c'est le dix-sept mars.

tính từ
  1. mười bảy
  2. (thứ) mười bảy
    • Tome dix-sept
      tập mười bảy
danh từ giống đực
  1. mười bảy
  2. ngày mười bảy
    • Nous sommes le dix-sept
      hôm nayngày mười bảy

Từ chứa "dix-sept"