dixième

Học thuật
Thân thiện
dixième

L'élève colorie un dixième du cercle sur sa feuille d'exercices.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thứ mười: Dùng để chỉ vị trí trong một chuỗi thứ tự, sau vị trí thứ chín.
    • Phần mười: Dùng để chỉ một phần trong mười phần bằng nhau của một tổng thể.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người thứ mười; vật thứ mười: Chỉ người hoặc vậtvị trí thứ mười.
    • Phần mười: Một phần trong mười phần bằng nhau.
    • (Sử học) Thuế phần mười, thuế thập phân: Một loại thuế cổ, thườngmột phần mười thu nhập hoặc sản lượng.
  3. Danh từ giống cái:

    • Lớp mười: Chỉ năm học thứ mười trong hệ thống giáo dục Pháp (tương đương lớp 10 tại Việt Nam).
    • (Âm nhạc) Quãng mười: Một khoảng cách giữa hai nốt nhạc, tương đương với một quãng tám cộng thêm một quãng ba.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • C'est la dixième fois que je lui explique. (Đâylần thứ mười tôi giải thích cho anh ta.)
    • Un dixième de la population est concerné. (Một phần mười dân số bị ảnh hưởng.)
  • Danh từ giống đực:

    • Il est arrivé le dixième à la course. (Anh ấy về đích thứ mười trong cuộc đua.)
    • Je vais prendre un dixième de ce gâteau. (Tôi sẽ lấy một phần mười cái bánh này.)
  • Danh từ giống cái:

    • Ma fille est en dixième cette année. (Con gái tôi học lớp mười năm nay.)
    • L'intervalle entre ces deux notes est une dixième. (Khoảng cách giữa hai nốt nhạc nàymột quãng mười.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "La dixième partie": một phần mười.

    • Il ne comprend pas la dixième partie de ce que tu racontes. (Anh ta không hiểu một phần mười những bạn kể.)
  • "Neuf dixièmes": chín phần mười, phần lớn.

    • Neuf dixièmes des étudiants ont réussi l'examen. (Chín phần mười sinh viên đã thi đỗ.)
  • "(Từ ) Mồng mười": ngày mồng mười trong tháng (cách dùng cổ).

    • Nous nous verrons le dixième du mois. (Chúng ta sẽ gặp nhau vào ngày mồng mười.)
Biến thể từ gần giống
  • Dix (số từ): mười.
  • Dixièmement (trạng từ): thứ mười (dùng để liệt kê).
  • Décimal, e (tính từ): thuộc về thập phân, hệ thập phân.
Từ đồng nghĩa
  • Déci- (tiền tố): phần mười (dùng trong hệ đo lường, ví dụ: décilitre - một phần mười lít).
  • Ordinal pour "dix": số thứ tự của "mười".
Thành ngữ liên quan
  • Être au dixième ciel: Ở trên tầng trời thứ mười, nghĩavô cùng hạnh phúc, sung sướng.
    • Depuis qu'il est devenu père, il est au dixième ciel. (Kể từ khi làm bố, anh ấy hạnh phúc nhưtrên mây.)
dixième

L'élève colorie un dixième du cercle sur sa feuille d'exercices.

tính từ
  1. thứ mười
  2. phần mười
    • La dixième partie
      một phần mười
danh từ
  1. người thứ mười; cái thứ mười
danh từ giống đực
  1. phần mười
  2. (sử học) thuế phần mười, thuế thập phân
  3. (từ , nghĩa ) mồng mười
    • neuf dixièmes
      chín phần mười, phần lớn
danh từ giống cái
  1. lớp mười
  2. (âm nhạc) quãng mười

Từ gần giống

Từ chứa "dixième"