diêm

Học thuật
Thân thiện
diêm

Cô bé quẹt que diêm để thắp sáng ngọn nến.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Que nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa: Một vật dụng nhỏ, thường làm bằng gỗ hoặc bìa cứng, một đầu được phủ hỗn hợp hóa chất (như lưu huỳnh) dễ cháy khi cọ xát vào một bề mặt ráp.
    • Muối diêm (potassium nitrate): Một loại muối khoáng, thành phần chính kali nitrat (KNO₃), thường được sử dụng trong bảo quản thực phẩm sản xuất thuốc súng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (vật dụng đánh lửa):
    • Anh ấy lấy một que diêm ra khỏi hộp quẹt.
    • Trong đêm tối, ánh lửa từ que diêm nhỏ bé chiếu sáng cả căn phòng.
  • Danh từ (muối diêm):
    • Muối diêm thường được dùng để ướp thịt, giúp thịt màu hồng đẹp.
    • Sử dụng quá nhiều diêm trong thực phẩm có thể không tốt cho sức khỏe.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đánh diêm": Hành động cọ que diêm vào vỏ hộp hoặc bề mặt ráp để tạo ra lửa.
    • đánh diêm để sưởi ấm đôi tay trong giá rét.
  • "Hộp diêm": Vật đựng các que diêm, thường bề mặt ráphai bên để quẹt.
    • Hộp diêm này đã , mặt quẹt mòn hết rồi.
Biến thể từ liên quan
  • Diêm sinh (danh từ): Tên gọi khác của lưu huỳnh (S), một nguyên tố hóa học thường trong đầu que diêm.
  • Diêm tiêu (danh từ): Tên gọi khác của muối diêm (kali nitrat).
  • Diêm dân (danh từ, cổ): Người làm muối.
Từ đồng nghĩa
  • Que diêm: Cách gọi đầy đủ hơn cho vật dụng đánh lửa.
  • Hộp quẹt: Vật dụng hiện đại hơn dùng để tạo lửa, thay thế cho diêm trong nhiều trường hợp.
Các cụm từ liên quan
  • Bật diêm: Hành động làm cho que diêm bốc cháy (tương tự "đánh diêm").
    • Anh ta bật một que diêm để nhìn đường trong hầm tối.
  • Tắt diêm: Hành động làm tắt ngọn lửa trên que diêm.
    • Cậu tắt diêm ngay sau khi thắp nến.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cháy như diêm gặp lửa": von sự việc xảy ra nhanh chóng, bùng phát dữ dội.
    • Tin đồn lan truyền cháy như diêm gặp lửa trong cộng đồng nhỏ.
  • "Đầu que diêm": Chỉ một thứ đó rất nhỏ bé.
    • Ngọn lửa đầu que diêm ấy cũng đủ để thắp lên hy vọng.
diêm

Cô bé quẹt que diêm để thắp sáng ngọn nến.

  1. dt. Que nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa: Hộ đánh diêm châm thuốc lá (Ng-hồng).