tiêm

Học thuật
Thân thiện
tiêm

Bác sĩ tiêm thuốc cho bệnh nhân.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Dùng vật đầu nhọn (như kim tiêm) để đưa một chất lỏng (thường thuốc) vào cơ thể người hoặc động vật: Hành động y tế phổ biến nhằm phòng bệnh hoặc chữa bệnh.
    • (Nghĩa mở rộng) Dùng vật nhọn để đưa, chọc, hoặc thăm dò vào một vật thể nào đó: Hành động kiểm tra hoặc tác động bằng vật sắc nhọn.
  2. Danh từ:

    • (Ít dùng) Tăm nước, bọt nước nhỏ li ti nổi lên khi nước sôi hoặc chảy xiết.
    • Tên một con sông, phụ lưu của sông Ngàn Sâu, chảy qua tỉnh Tĩnh.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Y tá sẽ tiêm vắc-xin phòng cúm cho bệnh nhân. (Hành động đưa thuốc vào cơ thể)
    • Nhân viên hải quan dùng que thép để tiêm kiểm tra hành . (Hành động dùng vật nhọn để thăm dò, kiểm tra)
  • Danh từ:

    • Nước sôi sùng sục, nổi đầy tiêm. (Chỉ các bọt nước nhỏ)
    • Sông Tiêm một nhánh của hệ thống sông Ngàn Sâu. (Chỉ tên địa danh)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiêm nhiễm": (Động từ) Chỉ việc thấm dần, ngấm dần những điều không hay (thường tư tưởng, thói quen xấu) vào một cáchthức.

    • Những tư tưởng lệch lạc đó đã tiêm nhiễm vào đầu óc non nớt của đứa trẻ.
  • Trong y học: "Tiêm" thường đi kèm với các từ chỉ phương pháp hoặc vị trí cụ thể, tạo thành các thuật ngữ chuyên môn (xem phần Biến thể).

Biến thể từ liên quan
  • Tiêm chủng (động từ): Hành động tiêm vắc-xin để phòng bệnh.

    • Chương trình tiêm chủng mở rộng đã giúp giảm tỷ lệ mắc bệnh truyền nhiễm.
  • Mũi tiêm (danh từ): Chỉ một lần thực hiện hành động tiêm, hoặc chỉ vết kim đâm vào.

    • sợ nhất là những mũi tiêm.
  • Kim tiêm (danh từ): Dụng cụ y tế dùng để tiêm, gồm ống kim nhọn.

    • Sử dụng kim tiêmtrùng rất quan trọng.
  • Tiêm truyền (động từ): Phương pháp đưa dịch (như dung dịch dinh dưỡng, thuốc) vào cơ thể một cách liên tục qua đường tĩnh mạch.

Từ đồng nghĩa
  • Chích: (Động từ, thông tục) Cùng nghĩa với "tiêm" trong ngữ cảnh y tế.

    • Bác sĩ bảo em phải đi chích ngừa.
  • Tiêm phòng: (Động từ) Đồng nghĩa với "tiêm chủng".

Các cụm từ liên quan
  • Tiêm bắp: Tiêm thuốc vào lớp .
  • Tiêm dưới da: Tiêm thuốc vào lớp dưới da.
  • Tiêm tĩnh mạch: Tiêm thuốc trực tiếp vào tĩnh mạch.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan

(Không thành ngữ, tục ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "tiêm" với nghĩa bóng ngoài cụm "tiêm nhiễm" đã nêutrên.)

tiêm

Bác sĩ tiêm thuốc cho bệnh nhân.

  1. đgt. Dùng vật đầu nhọn để đưa chất vào người hay vào vật : tiêm thuốc.
  2. 2 dt. Tăm, bọt nước sủi: nước sôi tiêm.
  3. (sông) Phụ lưu sông Ngàn Sâu. Dài 29km, diện tích lưu vực 115km2. Bắt nguồn từ dãy núi Giăng Màn thuộc huyện Hương Khê ( Tĩnh) chảy theo hướng tây nam-đông bắc, nhập vào bờ trái sông Ngàn Sâuxóm Đông.