tiêm

  1. đgt. Dùng vật đầu nhọn để đưa chất vào người hay vào vật : tiêm thuốc.
  2. 2 dt. Tăm, bọt nước sủi: nước sôi tiêm.
  3. (sông) Phụ lưu sông Ngàn Sâu. Dài 29km, diện tích lưu vực 115km2. Bắt nguồn từ dãy núi Giăng Màn thuộc huyện Hương Khê ( Tĩnh) chảy theo hướng tây nam-đông bắc, nhập vào bờ trái sông Ngàn Sâuxóm Đông.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tiêm
Bác sĩ tiêm thuốc cho bệnh nhân.