diện

  1. 1 dt. Phạm vi biểu hiện; Phạm vi hoạt động: Diện tiếp xúc; Diện đấu tranh; Diện thăng thưởng.
  2. 2 đgt, tt. Nói ăn mặc đẹp đẽ để làm dáng: Anh đi đâu diện thế?.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

diện
Anh ấy diện một bộ vest rất đẹp để đi dự tiệc.