do thám

Học thuật
Thân thiện
do thám

Máy bay do thám bay trên cao để quan sát.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dò xét, thăm dò một cách mật để nắm được tình hình, mật của đối phương, thường mục đích quân sự, chính trị hoặc kinh tế: Hành động thu thập thông tin một cách lén lút, không chính thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Địch đã cử người sang do thám tình hình phòng thủ của ta. (Kẻ địch đã cử người sang dò xét tình hình phòng thủ của chúng ta.)
    • Họ nghi ngờ ai đó đang do thám mật công nghệ của công ty. (Họ nghi ngờ ai đó đang dò xét mật công nghệ của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoạt động do thám": chỉ toàn bộ công việc, hành động thu thập thông tin mật.
    • Cơ quan tình báo chuyên về hoạt động do thám. (Cơ quan tình báo chuyên về hoạt động thu thập tin tức mật.)
  • "bị tình nghi do thám": bị nghi ngờ đang thực hiện hành vi dò xét mật.
    • Người đàn ông nước ngoài bị tình nghi do thám bắt giữ. (Người đàn ông nước ngoài bị nghi ngờ gián điệp bị bắt giữ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thám tử (danh từ): người chuyên điều tra, dò xét (thường trong lĩnh vực dân sự, hình sự).
    • Anh ta thuê một thám tử để theo dõi vợ mình. (Anh ta thuê một thám tử để theo dõi vợ mình.)
  • Trinh thám (danh từ/tính từ): (thuộc về) hoạt động hoặc thể loại truyện, phim về điều tra, dò xét mật.
    • Cậu rất thích đọc truyện trinh thám. (Cậu rất thích đọc truyện điều tra.)
  • Gián điệp (danh từ): người chuyên làm nhiệm vụ do thám; danh từ chỉ người thực hiện hành động "do thám".
    • Hắn ta bị phát hiện một gián điệp. (Hắn ta bị phát hiện một điệp viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Dò xét: tìm hiểu, quan sát một cách kín đáo, thận trọng.
  • Thăm dò: tìm hiểu ý kiến, tình hình một cách thận trọng (có thể công khai hoặc mật).
  • Theo dõi: quan sát, giám sát diễn biến của ai đó hoặc sự việc nào đó.
Các cụm từ liên quan
  • Máy bay do thám: loại máy bay được thiết kế đặc biệt để bay thăm dò, chụp ảnh hoặc thu thập thông tin tình báo.
    • Máy bay do thám không người lái đã xâm phạm vùng trời nước ta. (Máy bay trinh sát không người lái đã xâm phạm vùng trời nước ta.)
  • Tàu do thám: tàu thủy được sử dụng cho mục đích trinh sát, thu thập thông tin trên biển.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "do thám".

do thám

Máy bay do thám bay trên cao để quan sát.

  1. đgt. Dò xét để nắm được tình hình: máy bay do thám cử người do thám tình hình của đối phương.