doctrinarian

/,dɔktri'neə/ Cách viết khác : (doctrinarian) /,dɔktri'neəriən/
danh từ
  1. nhà lý luận cố chấp
tính từ
  1. hay lý luận cố chấp; giáo điều

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "doctrinarian"

doctrinarian
A doctrinarian insists on following the old rules without exception.