dodecahedron

Học thuật
Thân thiện
dodecahedron

A child holds a colorful dodecahedron in a math classroom.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • (Toán học) Khối mười hai mặt: Một hình khối đa diện trong hình học không gian, đúng mười hai mặt phẳng. Các mặt của một khối mười hai mặt đều thường hình ngũ giác đều.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A regular dodecahedron is one of the five Platonic solids. (Một khối mười hai mặt đều một trong năm khối đa diện đều Platonic.)
    • The crystal structure resembled a dodecahedron. (Cấu trúc tinh thể giống như một khối mười hai mặt.)
    • In geometry class, we learned how to calculate the volume of a dodecahedron. (Trong lớp hình học, chúng tôi học cách tính thể tích của một khối mười hai mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "regular dodecahedron": khối mười hai mặt đều. Đây một khối đa diện lồi 12 mặt các hình ngũ giác đều bằng nhau.
    • The model of a regular dodecahedron was displayed in the science museum. (Mô hình của một khối mười hai mặt đều được trưng bày trong bảo tàng khoa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Dodecahedral (adj): (thuộc về) khối mười hai mặt, hình khối mười hai mặt.
    • The dodecahedral shape is fascinating to mathematicians. (Hình dạng khối mười hai mặt rất hấp dẫn đối với các nhà toán học.)
Từ đồng nghĩa
  • Twelve-faced polyhedron: đa diện mười hai mặt (cách diễn đạt mô tả bằng tiếng Anh).
dodecahedron

A child holds a colorful dodecahedron in a math classroom.

Noun
  1. (toán học) khối mười hai mặt

Từ gần giống