dodos

/'doudou/
danh từ, số nhiều dodos, dodoes
  1. (động vật học) chim cưu (thuộc bộ bồ câu, nay đã tuyệt chủng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dodos
A family of dodos walks through a lush forest.