doggerel

/'dɔgərəl/
Học thuật
Thân thiện
doggerel

He recited a silly piece of doggerel to amuse the children.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thơ dở, thơ tồi, : Chỉ loại thơ chất lượng thấp, thường vần điệu đơn giản, cố chấp nhưng nội dung ngớ ngẩn, vô nghĩa hoặc kỹ thuật thô kệch. Từ này mang sắc thái chê bai, coi thường.
  2. Tính từ (ít phổ biến hơn):

    • Dở, tồi, như : Dùng để miêu tả thứ đó phẩm chất thấp kém, đặc biệt thơ ca, giống như thể loại "doggerel".
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He writes sentimental doggerel for greeting cards. (Anh ta viết những bài thơ dở ướt át cho thiệp chúc mừng.)
    • The poem was nothing but meaningless doggerel. (Bài thơ đó chẳng là ngoài thơ tồi vô nghĩa.)
    • The children chanted a piece of silly doggerel. (Bọn trẻ đồng thanh đọc một bài ngớ ngẩn.)
  • Tính từ:

    • His doggerel verses were mocked by the critics. (Những vần thơ tồi của anh ta bị các nhà phê bình chế giễu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Doggerel thường được dùng để chỉ những bài thơ cố gắng nghiêm túc nhưng thất bại, hoặc những bài thơ được viết một cách cẩu thả, chỉ chú trọng đến vần điệu dễ dãi thiếu chiều sâu về ý nghĩa nghệ thuật.
  • Từ này đôi khi cũng ám chỉ sự lặp đi lặp lại đơn điệu buồn tẻ trong thơ.
Biến thể từ gần giống
  • Doggerelist (n, hiếm): Người viết thơ dở.
  • Doggerel verse (cụm danh từ): Thể thơ/vần thơ tồi.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Bad poetry, poor verse, trashy verse, jingle (bài hát/vần tiết tấu đơn giản, dễ nhớ).
  • Tính từ: Trashy, inferior, clumsy (vụng về).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "doggerel". Tuy nhiên, thường xuất hiện trong các cụm như "a piece of doggerel" (một bài thơ dở) hoặc "doggerel rhyme" (vần điệu tồi).
doggerel

He recited a silly piece of doggerel to amuse the children.

danh từ
  1. thơ dở, thơ tồi,
tính từ
  1. dở, tồi, như

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "doggerel"