jingle

/'dʤiɳgl/
danh từ
  1. tiếng leng keng (chuông nhỏ); tiếng xủng xoảng (của những đồng xu...)
  2. sự lặp âm (cốt để gợi sự chú ý)
  3. câu thơ nhiều âm điệp; câu thơ nhiều vần điệp
  4. Ai-len, Uc xe hai bánh mui
ngoại động từ
  1. rung leng keng (chuông nhỏ, nhạc ngựa...); xóc xủng xoảng (chùm chìa khoá, những đồng xu trong túi...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

jingle
The keys jingle in his pocket as he walks.