dogmatist

/'dɔgmətist/
Học thuật
Thân thiện
dogmatist

A dogmatist refuses to consider any new evidence during the debate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người giáo điều: Một người luôn khẳng định ý kiến hoặc niềm tin của mình một cách chắc chắn, cứng nhắc áp đặt, không xem xét đến bằng chứng hay quan điểm khác. Người này thường đưa ra các tuyên bố như những chân lý hiển nhiên không thể bàn cãi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was such a dogmatist that he refused to listen to any alternative theories. (Anh ta một người giáo điều đến mức từ chối lắng nghe bất kỳ học thuyết thay thế nào.)
    • In the debate, she came across as a dogmatist, unwilling to consider new evidence. (Trong cuộc tranh luận, ấy tỏ ra một người giáo điều, không sẵn sàng xem xét bằng chứng mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be accused of being a dogmatist": Bị buộc tội người giáo điều.
    • The scientist was accused of being a dogmatist for dismissing the new research without review. (Nhà khoa học đó bị buộc tội người giáo điều đã bác bỏ nghiên cứu mới không xem xét.)
Biến thể từ gần giống
  • Dogmatic (adj): mang tính giáo điều, độc đoán.
    • His dogmatic attitude made collaboration difficult. (Thái độ giáo điều của anh ta khiến việc hợp tác trở nên khó khăn.)
  • Dogmatism (n): chủ nghĩa giáo điều.
    • The group's dogmatism prevented any meaningful discussion. (Chủ nghĩa giáo điều của nhóm đã ngăn cản mọi cuộc thảo luận ý nghĩa.)
Từ đồng nghĩa
  • Doctrinaire: người theo chủ nghĩa giáo điều, người cứng nhắc về học thuyết.
  • Zealot: người cuồng tín.
  • Bigot: người cố chấp, thành kiến.
Từ trái nghĩa
  • Skeptic: người hoài nghi.
  • Open-minded person: người tư tưởng cởi mở.
  • Pragmatist: người theo chủ nghĩa thực dụng.
dogmatist

A dogmatist refuses to consider any new evidence during the debate.

danh từ
  1. người giáo điều

Từ đồng nghĩa