dolorisme

danh từ giống đực
  1. thuyết thống khổ (cho đau đớncó lợi cho đạo đức)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dolorisme"

dolorisme
Une personne rejette le dolorisme en choisissant le bien-être.