dolour

/'doulə/
danh từ
  1. (thơ ca) nỗi đau buồn, nỗi đau thương, nỗi buồn khổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

dolour
A solitary figure feels a deep dolour in the quiet garden.